Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

トムが自分じぶんのミスから学まなんでくれることを願ねがってるよ。
Tôi hy vọng Tom sẽ học hỏi được từ sai lầm của mình.

Ngữ pháp:

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

Từ vựng:

自分
じぶん
bản thân
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
呉れる
くれる
cho; để cho
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng

Hán tự:

自
Tự bản thân
分
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
学
Học học; khoa học
願
Nguyện thỉnh cầu; mong muốn

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật