Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
当選
とうせん
する
可能
かのう
性
せい
は、たとえあるにしてもごく
少
すく
ない。
Khả năng Tom thắng cử, dù có, cũng rất nhỏ.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
当選
とうせん
được bầu
為る
する
làm
可能性
かのうせい
tiềm năng; khả năng xảy ra; khả năng; cơ hội
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
少ない
すくない
ít; hiếm
Hán tự:
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
性
Tính
giới tính; bản chất
少
Thiếu
ít