Dịch nghĩa:
トムが幼い頃に、トムの家族はよく引っ越しをした。
Hồi Tom còn nhỏ, gia đình anh ấy thường xuyên chuyển nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
幼
Ấu
thời thơ ấu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam