Dịch nghĩa:

Tôi đã phải trả 10.000 yên cho việc sửa chữa ti vi.

Hán tự:

Tu kỷ luật; học
Thiện vá; sửa chữa; chỉnh sửa; cắt tỉa; dọn dẹp; điều chỉnh
Viên vòng tròn; yên; tròn