Dịch nghĩa:
「テストどうだった?」「やばいよ。0点かも」「は、まじで?」「テストあるの忘れててノー勉で受けたもん」
"Bài kiểm tra thế nào?" "Tệ lắm, có thể tôi được 0 điểm." "Thật à?" "Tôi quên có bài kiểm tra và không học bài gì cả."
Từ vựng:
Hán tự:
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
忘
Vong
quên
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
受
Thụ
nhận; trải qua