Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
チーズは
薄
うす
くスライスするか
小
ちい
さな
角
かく
切
ぎ
りにします。
Pho mát được thái lát mỏng hoặc cắt thành hạt lựu nhỏ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
チーズ
phô mai
薄い
うすい
mỏng
スライス
lát cắt
為る
する
làm
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
角切り
かくぎり
cắt thành khối; cắt hạt lựu
Hán tự:
薄
Bạc
pha loãng; mỏng; yếu (trà); cỏ lau
小
Tiểu
nhỏ
角
Giác
góc; sừng; gạc
切
Thiết
cắt; sắc bén