角切り [Giác Thiết]

かくぎり

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

cắt thành khối; cắt hạt lựu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たまねぎのかわをむき、かくりにする。
Bóc vỏ hành tây và cắt thành miếng vuông.
チーズはうすくスライスするかちいさなかくりにします。
Pho mát được thái lát mỏng hoặc cắt thành hạt lựu nhỏ.