Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タバコは
健康
けんこう
に
良
よ
くないことを
忘
わす
れないでね。
Đừng quên rằng thuốc lá không tốt cho sức khỏe nhé.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
健康
けんこう
sức khỏe
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
忘
Vong
quên