Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タクシーで
行
い
くかわりにバスで
行
い
くのは
節約
せつやく
になる。
Đi bằng xe buýt thay vì taxi sẽ tiết kiệm hơn.
Ngữ pháp:
~かわりに (〜kawari ni)
Thay cho; thay vì; như một sự thay thế cho.
JLPT N3
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
タクシー
taxi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
節約
せつやく
tiết kiệm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
節
Tiết
mùa; tiết
約
Ước
hứa; khoảng; co lại