Dịch nghĩa:

Các cửa hàng bách hóa lớn đang chiếm lĩnh thị trường, khiến các cửa hàng truyền thống như tiệm cá hay tiệm rau củ ngày càng ít đi.

Hán tự:

Đẳng v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
Lượng số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
Phán tiếp thị; bán; buôn bán
Điếm cửa hàng; tiệm
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
Ngư
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Bát tám; bộ tám (số 12)
Bách một trăm
Tích ngày xưa; cổ xưa
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
Nhất một
Phương hướng; người; lựa chọn