Dịch nghĩa:
スーパームーンは通常の満月より最大で14%大きく、30%明るく見えます。
Siêu trăng to hơn trăng tròn bình thường tới 14% và sáng hơn 30%.
Từ vựng:
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
常
Thường
thông thường
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
大
Đại
lớn; to
明
Minh
sáng; ánh sáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy