Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ステージ
上
じょう
での
彼女
かのじょ
の
歌
うた
を
聴
き
いたことがありますか?
Bạn đã từng nghe cô ấy hát trên sân khấu chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
ステージ
sân khấu
彼女
かのじょ
cô ấy
歌
うた
bài hát; hát
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
上
Thượng
trên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
歌
Ca
bài hát; hát
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận