Dịch nghĩa:

John trông có vẻ dũng cảm nhưng thực tế lại là kẻ nhát gan.

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Ức nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
Bệnh bệnh; ốm
Giả người