Dịch nghĩa:

Bố mẹ John nhẹ nhõm khi biết chiếc máy bay anh ta đi đúng giờ.

Hán tự:

Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thân cha mẹ; thân mật
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thừa lên xe; nhân
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
Văn nghe; hỏi; lắng nghe