Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジュリー、
衣服
いふく
に
金
きん
を
浪費
ろうひ
しないで、
貯金
ちょきん
をしなさい。
Julie, đừng lãng phí tiền vào quần áo nữa, hãy để dành tiền đi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ジュリー
bồi thẩm đoàn
衣服
いふく
quần áo
金
かね
tiền
浪費
ろうひ
lãng phí
為る
する
làm
貯金
ちょきん
để dành tiền; tiết kiệm; gửi tiền (ví dụ: vào ngân hàng)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
衣
Y
quần áo; trang phục
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
金
Kim
vàng
浪
Lãng
lang thang; sóng; cuộn sóng; liều lĩnh; không kiềm chế
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
貯
Trữ
tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu