Dịch nghĩa:
ジェーンのこのラケットは私が昨日買った物より少し重い。
Cái vợt của Jane nặng hơn một chút so với cái mà tôi mua ngày hôm qua.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
少
Thiếu
ít
重
Trọng
nặng; quan trọng