Dịch nghĩa:

Người Sumer đã phát minh ra chữ tượng hình, được sử dụng trong nhiều ngôn ngữ khác nhau của cổ đại Đông Phương.

Hán tự:

Nhân người
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng
Tiết nêm; đầu mũi tên
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Tự chữ; từ
Cổ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Dạng ngài; cách thức
Ngôn nói; từ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc