Dịch nghĩa:
シャッターを押すだけで、最新のテクノロジーがキレイな一枚に仕上げます。
Chỉ cần nhấn nút chụp, công nghệ hiện đại sẽ giúp bạn có được một bức ảnh đẹp.
Từ vựng:
Hán tự:
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
新
Tân
mới
一
Nhất
một
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
仕
Sĩ
phục vụ; làm
上
Thượng
trên