Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ザンビアはアフリカの
国
くに
だからあなた
方
かた
は
気候
きこう
がとても
暑
あつ
いのではないかと
思
おも
うかも
知
し
れませんね。
Bạn có thể nghĩ rằng khí hậu ở Zambia rất nóng vì nó là một quốc gia ở châu Phi.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
ザンビア
Zambia
国
くに
quốc gia; đất nước
方
かた
hướng; cách
気候
きこう
khí hậu
迚も
とても
rất; cực kỳ
暑い
あつい
nóng; ấm
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
気
Khí
tinh thần; không khí
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
暑
Thử
nóng bức
思
Tư
nghĩ
知
Tri
biết; trí tuệ