Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サービスの
点
てん
でそのレストランに
匹敵
ひってき
するところはない。
Về mặt dịch vụ, không có nơi nào sánh được với nhà hàng đó.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
サービス
dịch vụ
点
てん
chấm; đốm; điểm; vết; dấu
其の
その
đó; cái đó
レストラン
nhà hàng (đặc biệt kiểu Tây)
匹敵
ひってき
sánh ngang; đối thủ
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
匹
Thất
bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ