Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サーカスに
行
い
く
事
こと
は
子供
こども
たちにとってとてもわくわくする
事
こと
だった。
Đi xem xiếc là điều thật thú vị đối với trẻ em.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
サーカス
xiếc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
事
こと
sự việc; điều
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
迚も
とても
rất; cực kỳ
わくわく
hào hứng; hồi hộp; phấn khích
為る
する
làm
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
事
Sự
sự việc; lý do
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp