Dịch nghĩa:

Sally đã ăn kiêng từ tháng trước.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Nguyệt tháng; mặt trăng
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Chế hệ thống; luật
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng