サリー
Danh từ chung
sari
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
サリーは職場の仲間です。
Sally là một đồng nghiệp tại nơi làm việc của tôi.
私の名前はサリーです。
Tên tôi là Sally.
サリーはケンよりも二つ年上です。
Sally lớn hơn Ken hai tuổi.
サリーはケンより2つ上です。
Sally lớn hơn Ken hai tuổi.
サリーはテイラー氏を訪ねた。
Sally đã thăm ông Taylor.
サリーは駅でハリーと会った。
Sally đã gặp Harry ở ga.
サリーは彼にクリスマスプレゼントをあげた。
Sally đã tặng anh ta một món quà Giáng sinh.
何が起こったんだい、サリー?
Có chuyện gì vậy Sally?
サリーはピアノで生計をたてている。
Sally kiếm sống bằng cách chơi đàn piano.
サリーはしょっちゅう髪型を変えていた。
Sally thường xuyên thay đổi kiểu tóc.