Dịch nghĩa:
サラは祖父母が昔話をくどくどとしゃべるのを聞くとうんざりする。
Sara cảm thấy chán ngấy khi nghe ông bà kể chuyện xưa mãi.
Từ vựng:
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
母
Mẫu
mẹ
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe