くどくど
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

dài dòng (giải thích, phàn nàn, v.v.); lặp đi lặp lại; kiên trì; dai dẳng; dài dòng; chi tiết

JP: くどくどわないようにしよう。

VI: Cố gắng đừng nói đi nói lại nhiều lần.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くどくどわないで。
Đừng nói lắm lời.
かれ教育きょういく水準すいじゅん低下ていかについてくどくどしゃべりつづける。
Anh ấy liên tục nói dông dài về sự suy giảm chất lượng giáo dục.
くどくどおなじことをなんかいわれるとはらつ。
Bực mình khi ai đó lặp đi lặp lại cùng một điều nhiều lần.
彼女かのじょすう時間じかん彼女かのじょいえ歴史れきしはなしをくどくどしゃべった。
Cô ấy đã nói liên tục về lịch sử gia đình mình trong nhiều giờ.
サラは祖父母そふぼ昔話むかしばなしをくどくどとしゃべるのをくとうんざりする。
Sara cảm thấy chán ngấy khi nghe ông bà kể chuyện xưa mãi.
あのひとうとひとわってさ、くどくどはなしだすから、あまり一緒いっしょみたくないんだ。
Người đó khi say thay đổi hoàn toàn, nói mãi không ngừng, tôi không muốn uống chung lắm.