サラ

Tiền tốHậu tố

⚠️Từ viết tắt

lương

🔗 サラリー

Tiền tốHậu tố

⚠️Từ viết tắt

nhân viên văn phòng

🔗 サラリーマン; 脱サラ; サラ金

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

のサラサラというおとこえた。
Âm thanh xào xạc của lá cây vang lên.
わたし名前なまえはマリア・サラです。
Tên tôi là Maria Sara.
マリア・サラともうします。
Tên tôi là Maria Sara.
サラはペンを31本さんじゅういっぽんっている。
Sara có 31 cây bút.
サラははらもどしてもらうこと要求ようきゅうした。
Sara đã yêu cầu hoàn tiền.
サラは母親ははおや死後しごすう週間しゅうかん元気げんきがなかった。
Sau cái chết của mẹ, Sara đã không vui trong vài tuần.
サラ、マーシャ。きみたちがおもってるよりもずっとあいしてるよ。
Sarah, Marsha, tôi yêu các bạn nhiều hơn các bạn nghĩ đấy.
サラは祖父母そふぼ昔話むかしばなしをくどくどとしゃべるのをくとうんざりする。
Sara cảm thấy chán ngấy khi nghe ông bà kể chuyện xưa mãi.
魔術まじゅつサラ。ひと彼女かのじょを『だい導師どうし』とかぶらしい。
Pháp sư Sara. Người ta gọi cô ấy là "Đại ma đạo sư".