Dịch nghĩa:
サメは音だけでなく電気の刺激にも敏感である。
Cá mập không chỉ nhạy cảm với âm thanh mà còn với kích thích điện.
Từ vựng:
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí
刺
Thứ
gai; đâm
激
Kích
bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
敏
Mẫn
thông minh; nhanh nhẹn; cảnh giác
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác