Dịch nghĩa:
クズリは多くのウサギやクロライチョウ、エゾライチョウ、小さなげっ歯動物を捕獲する。
Hổ mang chúa săn được nhiều thỏ, gà lôi đen, gà lôi Ezo và các loài động vật gặm nhấm nhỏ.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
小
Tiểu
nhỏ
歯
Xỉ
răng
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
捕
Bộ
bắt; bắt giữ
獲
Hoạch
chiếm; lấy; kiếm được