Dịch nghĩa:
ガウスには数学的な問題を考える生まれついた才能があった。
Gauss có tài năng bẩm sinh trong việc giải quyết các vấn đề toán học.
Từ vựng:
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
生
Sinh
sinh; cuộc sống
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực