Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カッコ
内
ない
の
言葉
ことば
を
短縮
たんしゅく
形
がた
にしなさい。
Hãy rút gọn các từ trong ngoặc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
括弧
かっこ
dấu ngoặc
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
短縮
たんしゅく
rút ngắn; thu gọn
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
縮
Súc
co lại; giảm
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách