Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
イギリスにいる
間
ま
、
私
わたし
はよくそのガイドブックを
参考
さんこう
にした。
Trong thời gian ở Anh, tôi thường tham khảo cuốn sách hướng dẫn đó.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
私
わたくし
tôi
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
其の
その
đó; cái đó
ガイドブック
sách hướng dẫn
参考
さんこう
tham khảo
為る
する
làm
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
私
Tư
tư nhân; tôi
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ