Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

われわれがそれらを享受きょうじゅすることは出来できないはずだ。
Chúng ta không thể hưởng thụ những thứ đó.

Ngữ pháp:

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

Từ vựng:

我々
われわれ
chúng tôi
其れ
それ
đó; nó
享受
きょうじゅ
hưởng thụ (tự do, vẻ đẹp, v.v.); nhận (quyền, đặc quyền, địa vị, v.v.); có
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)

Hán tự:

享
Hưởng hưởng thụ
受
Thụ nhận; trải qua
出
Xuất ra ngoài
来
Lai đến; trở thành

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật