Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よくある
間違
まちが
いだから
気
き
にしないで。
Đó là một sai lầm phổ biến nên đừng lo lắng.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
気
Khí
tinh thần; không khí