Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ものには
全
すべ
て
始
はじ
めというのがあるはずだ。
Mọi thứ đều phải có một khởi đầu.
Ngữ pháp:
~はずだ (〜hazu da)
Diễn tả một kỳ vọng, 'nên' hoặc 'được cho là'.
JLPT N3
Từ vựng:
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
始め
はじめ
bắt đầu; khởi đầu
言う
いう
nói
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
始
Thí
bắt đầu