Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっと
運動
うんどう
しなさい、さもないと
太
ふと
り
過
す
ぎになりますよ。
Hãy tập thể dục nhiều hơn, nếu không bạn sẽ béo phì đấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
運動
うんどう
tập thể dục; thể thao
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
無い
ない
không tồn tại
太る
ふとる
tăng cân; lên cân; béo lên; đẫy đà
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
太
Thái
mập; dày; to
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi