Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっと
短
みじか
いユーザー
名
めい
にしておけばよかった。
Giá như tôi đã chọn một tên người dùng ngắn hơn.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
短い
みじかい
ngắn
ユーザー名
ユーザーめい
tên người dùng
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
名
Danh
tên; nổi tiếng