ユーザー名 [Danh]

ユーザ名 [Danh]

ユーザーめい – ユーザー名
ユーザめい – ユーザ名

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

tên người dùng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ユーザーめいにハイフンが使つかえたらいいのに。
Giá mà tên người dùng có thể dùng dấu gạch ngang.
トムのユーザーめいは「Tomtoeba13」だよ。
Tên người dùng của Tom là "Tomtoeba13".
ユーザーめいまたはパスワードが間違まちがっています。
Tên người dùng hoặc mật khẩu không đúng.
ユーザーめいれたのち、パスワードをれてください。
Sau khi nhập tên người dùng, hãy nhập mật khẩu.
もっとみじかいユーザーめいにしておけばよかった。
Giá như tôi đã chọn một tên người dùng ngắn hơn.
もしよかったら、Instagramのフォローをよろしく。わたしのユーザーめいは「tatoebamaniac1002xyz」です。
Nếu bạn thích, hãy theo dõi tôi trên Instagram. Tên người dùng của tôi là "tatoebamaniac1002xyz".
ユーザーめいとパスワードがただしく入力にゅうりょくされていることを確認かくにんしてください。
Vui lòng kiểm tra xem tên người dùng và mật khẩu đã được nhập chính xác chưa.