Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
誰
だれ
か
会
あ
いに
来
き
ても、
留守
るす
だと
言
いい
いなさい。
Nếu có ai đến, hãy nói là tôi vắng nhà.
Ngữ pháp:
もし~ても (moshi ~ temo)
Diễn tả một tình huống hoặc giả định giả định với sắc thái 'dù cho'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
誰
だれ
ai
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
留守
るす
vắng nhà; đi vắng
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
来
Lai
đến; trở thành
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
言
Ngôn
nói; từ