Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
句読点
くとうてん
やスペースも
数
かぞ
えるなら、この
文章
ぶんしょう
は84
文字
もじ
になるよ。
Nếu tính cả dấu câu và khoảng trắng, câu này dài 84 ký tự đấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
句読点
くとうてん
dấu câu
スペース
không gian; chỗ trống
数える
かぞえる
đếm
此の
この
này
文章
ぶんしょう
văn bản
文字
もじ
chữ cái
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
読
Độc
đọc
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
数
Số
số; sức mạnh
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
章
Chương
chương; huy hiệu
字
Tự
chữ; từ