Dịch nghĩa:
もし十分にお金があれば、そのすてきな車を買うのだが。
Nếu tôi có đủ tiền, tôi sẽ mua chiếc xe đẹp đó.
Từ vựng:
Hán tự:
十
Thập
mười
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
金
Kim
vàng
車
Xa
xe
買
Mãi
mua