Dịch nghĩa:
もしあの時、彼が私と一緒にいてくれたら、私はあんなことはしなかったのだが。
Giá mà lúc đó anh ấy ở bên tôi, tôi đã không làm những chuyện như thế.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu