Dịch nghĩa:

Nếu có một cuộc chiến nữa, chúng ta sẽ bị diệt vong.

Hán tự:

Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
tư nhân; tôi
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Diệt phá hủy; diệt vong
Vong đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong