Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
むかしは、
私
わたし
たちの
村
むら
のちかくの、
中山
なかやま
というところに
小
ちい
さなお
城
しろ
があって、
中山
なかやま
さまというおとのさまが、おられたそうです。
Ngày xưa, gần làng chúng tôi có một lâu đài nhỏ ở Nakayama, và có một ông chủ tên là Nakayama-sama sống ở đó.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
私たち
わたしたち
chúng tôi
村
むら
làng
近い
ちかい
gần; gần gũi; ngắn (khoảng cách)
言う
いう
nói
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
城
しろ
lâu đài
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
そう
có vẻ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
村
Thôn
làng; thị trấn
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
山
Sơn
núi
小
Tiểu
nhỏ
城
Thành
lâu đài