Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんなで
頭
あたま
をひねって、おもしろくてためになる
文章
ぶんしょう
をたくさん
作
つく
ったんだ。
Chúng tôi đã cùng nhau suy nghĩ và tạo ra nhiều bài viết thú vị và bổ ích.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
頭
あたま
đầu
捻る
ひねる
vặn; xoay; bật (vòi, công tắc, v.v.)
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
成る
なる
trở thành; đạt được
文章
ぶんしょう
văn bản
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
Hán tự:
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
章
Chương
chương; huy hiệu
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị