Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まもなくその
少年
しょうねん
は
人生
じんせい
とは
何
なに
かがわかるだろう。
Cậu bé sẽ sớm hiểu cuộc đời là gì.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
無い
ない
không tồn tại
其の
その
đó; cái đó
少年
しょうねん
cậu bé
人生
じんせい
cuộc đời
何
なん
gì
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
何
Hà
gì