Dịch nghĩa:
まだ100円札があった時代には、アメリカドルは360円の価値があった。
Vào thời điểm còn tờ 100 yên, 1 đô la Mỹ có giá trị 360 yên.
Từ vựng:
Hán tự:
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
札
Trát
thẻ; tiền giấy
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị