Dịch nghĩa:
またのご搭乗を乗務員一同、心よりお待ち申し上げております。ごきげんよう。
Chúng tôi rất mong được phục vụ quý khách trong những chuyến bay tiếp theo. Chúc quý khách vui vẻ.
Từ vựng:
又
また
lại; một lần nữa
搭乗
とうじょう
lên tàu; lên máy bay
乗務員
じょうむいん
nhân viên vận tải (lái xe, phụ xe, v.v.); thành viên phi hành đoàn; thủy thủ
一同
いちどう
tất cả những người có mặt; tất cả những người liên quan; tất cả chúng ta
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
待つ
まつ
chờ đợi
申し上げる
もうしあげる
nói; kể; phát biểu; bày tỏ; đề nghị; gửi (lời chào, chúc mừng, v.v.)
Hán tự:
搭
Đáp
lên tàu; chất lên (xe); đi
乗
Thừa
lên xe; nhân
務
Vụ
nhiệm vụ
員
Viên
nhân viên; thành viên
一
Nhất
một
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
心
Tâm
trái tim; tâm trí
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
上
Thượng
trên