Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まさかトムさんに
有罪
ゆうざい
判決
はんけつ
が
下
くだ
されるとは、
一
いち
度
ど
も
思
おも
った
事
こと
がないです。
Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng anh Tom sẽ bị kết án.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
有罪
ゆうざい
có tội
判決
はんけつ
phán quyết tư pháp; bản án; sắc lệnh
下す
くだす
đưa ra quyết định; rút ra kết luận
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
事
こと
sự việc; điều
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
有
Hữu
sở hữu; có
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
思
Tư
nghĩ
事
Sự
sự việc; lý do