Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぼくはうっかり
受話器
じゅわき
をはずさないでダイヤルを
回
まわ
した。
Tôi đã quay số mà không nhấc ống nghe.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
うっかり
bất cẩn; vô ý
受話器
じゅわき
ống nghe
外す
はずす
tháo; cởi; gỡ; mở
ダイヤル
quay số
回す
まわす
xoay; quay
Hán tự:
受
Thụ
nhận; trải qua
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
器
Khí
dụng cụ; khả năng
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng