うっかり
ウッカリ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
bất cẩn; vô ý
JP: うっかりそれを忘れるところだったわ。
VI: Tôi suýt nữa thì quên mất nó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うっかり留守にできない。
Không thể lơ là để nhà không người.
うっかり言い間違えただけだよ。
Tôi chỉ vô tình nói nhầm mà thôi.
うっかり間違いを犯した。
Tôi đã phạm một sai lầm vô ý.
うっかり降りるところを通り越した。
Tôi đã vô tình đi qua điểm cần xuống.
うっかりミスしちゃった。
Tôi đã mắc lỗi vô ý.
ぼくはうっかり電柱にぶつかった。
Tôi đã vô tình đâm vào cột điện.
彼は宿題をうっかり忘れた。
Anh ấy đã vô ý quên bài tập về nhà.
うっかり忘れてたんだよ。
Tôi đã quên mất tiêu rồi.
私はちょっとうっかりしていた。
Tôi đã hơi bất cẩn một chút.
うっかり戸口を開けっ放しにしておいた。
Tôi đã vô ý để cửa mở.